用度

用度
yòng
dụng độ

chi tiêu; chỉ dùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi tiêu; chỉ dùng

    • Chi phí tháng này hơi cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.