用人

用人
yòngrén
dụng nhân

bạn; đồng nghiệp; nhân viên (cửa hàng)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#35477
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn; đồng nghiệp; nhân viên (cửa hàng)

    • Nhà anh ấy có rất nhiều người giúp việc.

  2. động từ

    người ủng hộ; người đề xướng

    • Công ty chúng tôi đang tuyển người.

  3. động từ

    sử dụng người; quản lý nhân sự

    • Anh ấy rất giỏi dùng người.

  4. động từ

    cần người; thiếu nhân lực

    • Công ty chúng tôi hiện đang cần người.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.