用不了

用不了
yòngbuliǎo
dụng bất liễu

không dùng hết; dùng không tới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không dùng hết; dùng không tới

    • Tôi không dùng hết cái này được.

  2. động từ

    tắc nghẽn; ùn tắc (giao thông, mạng máy tính...)

    • Tôi không dùng được cái này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.