生老病死

生老病死
shēnglǎobìng
sinh lão bệnh tử

sinh, lão, bệnh, tử; bốn nỗi khổ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh, lão, bệnh, tử; bốn nỗi khổ [thành ngữ]

    • Sinh lão bệnh tử là quy luật tự nhiên của đời người.

  2. danh từ

    sinh lão bệnh tử; bốn nỗi đau của đời người [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.