- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh lý học gia
sinh lý học gia
Ông ấy là một nhà sinh lý học nổi tiếng.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
sinh lý học gia
sinh lý học gia
Ông ấy là một nhà sinh lý học nổi tiếng.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.