生殖器

生殖器
shēngzhí
sinh thực khí

bị mắng; bị quở trách

2 nghĩa#18045
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bị mắng; bị quở trách

    • Cơ quan sinh dục là cơ quan sinh sản của sinh vật.

  2. danh từ

    dùng trong từ "xoa bóp" (ma sa)

    • Bộ phận sinh dục là một phần của cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.