生死肉骨

生死肉骨
shēngròu
sinh tử nhục cốt

người chết sống lại (theo nghĩa đen)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    người chết sống lại (theo nghĩa đen)

    • Anh ấy có khả năng làm người chết sống lại.

  2. danh từ

    Sống chết thịt xương; mang lại sự sống (như phép lạ) [thành ngữ]

    • Đây thực sự là một phép màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.