生技医药

生技医药
shēngyào
sinh kỹ y dược

công nghệ sinh học và dược phẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nghệ sinh học và dược phẩm

    • Dược phẩm sinh học là xu hướng của tương lai.

  2. danh từ

    sinh công nghệ y dược; công nghệ sinh học dược phẩm

    • Dược phẩm công nghệ sinh học là xu hướng của tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.