生态环境

生态环境
shēngtàihuánjìng
sinh thái hoàn cảnh

sinh thái môi trường; hệ sinh thái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh thái môi trường; hệ sinh thái

    • Bảo vệ môi trường sinh thái rất quan trọng.

  2. danh từ

    sinh thái môi trường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.