生命吠陀

生命吠陀
Shēngmìngfèituó
sinh mệnh phệ đà

y học Ayurveda (hệ thống y học cổ truyền Ấn Độ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    y học Ayurveda (hệ thống y học cổ truyền Ấn Độ)(kế thừa)

    • Ayurveda là một hệ thống y học cổ xưa của Ấn Độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.