- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh ra không gặp lúc tốt (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là phàn nàn về số phận của mình)
sinh ra không gặp lúc tốt (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là phàn nàn về số phận của mình)
Anh ấy sinh không gặp thời, luôn gặp khó khăn.
sinh ra không gặp thời, sinh ra không may mắn; được sinh ra vào thời buồn bã
Anh ấy sinh bất phùng thời, luôn gặp khó khăn.
sinh ra không gặp thời; không gặp được thời đại thích hợp
Anh ấy sinh không gặp thời, tài năng không thể phát huy.
sinh ra không gặp lúc tốt (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là phàn nàn về số phận của mình)
sinh ra không gặp lúc tốt (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là phàn nàn về số phận của mình)
Anh ấy sinh không gặp thời, luôn gặp khó khăn.
sinh ra không gặp thời, sinh ra không may mắn; được sinh ra vào thời buồn bã
Anh ấy sinh bất phùng thời, luôn gặp khó khăn.
sinh ra không gặp thời; không gặp được thời đại thích hợp
Anh ấy sinh không gặp thời, tài năng không thể phát huy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.