生不逢时

生不逢时
shēngféngshí
sinh bất phùng thời

sinh ra không gặp lúc tốt (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là phàn nàn về số phận của mình)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sinh ra không gặp lúc tốt (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là phàn nàn về số phận của mình)

    • Anh ấy sinh không gặp thời, luôn gặp khó khăn.

  2. tính từ

    sinh ra không gặp thời, sinh ra không may mắn; được sinh ra vào thời buồn bã

    • Anh ấy sinh bất phùng thời, luôn gặp khó khăn.

  3. tính từ

    sinh ra không gặp thời; không gặp được thời đại thích hợp

    • Anh ấy sinh không gặp thời, tài năng không thể phát huy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.