甜美

甜美
tiánměi
điềm mỹ

ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8037
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ

    声音或味道令人愉快的;温柔可爱的shēngyīn huò wèidào lìngrén yúkuài de;wēnhé kěài de

    • Giọng nói của cô ấy rất ngọt ngào.

  2. tính từ

    vui vẻ; hạnh phúc

    充满快乐和幸福的样子chōngmǎn kuàilè hé xìngfú de yàngzi

    • Cô ấy cười rất ngọt ngào.

  3. tính từ

    chịu; nhận; bị

    令人感到愉快和高兴的;好听的、好看的lìng rén gǎndào yúkuài hé gāoxìng de;hǎo tīng de、hǎo kàn de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.