Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
甚感诧异
甚感诧异
thậm cảm sá dị
sửng sốt; ngạc nhiên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sửng sốt; ngạc nhiên
- 。
Tôi rất ngạc nhiên về hành vi của anh ấy.
- 貳形tính từ
ngạc nhiên; sửng sốt
- 參形tính từ
rất lấy làm kinh ngạc; hết sức ngạc nhiên
- 。
Anh ấy rất ngạc nhiên về tin tức này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甚感诧异
Phồn thể甚感詫異
thậm cảm sá dị
sửng sốt; ngạc nhiên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sửng sốt; ngạc nhiên
- 。
Tôi rất ngạc nhiên về hành vi của anh ấy.
- 貳形tính từ
ngạc nhiên; sửng sốt
- 參形tính từ
rất lấy làm kinh ngạc; hết sức ngạc nhiên
- 。
Anh ấy rất ngạc nhiên về tin tức này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.