甚感诧异

甚感诧异
shèngǎnchà
thậm cảm sá dị

sửng sốt; ngạc nhiên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sửng sốt; ngạc nhiên

    • Tôi rất ngạc nhiên về hành vi của anh ấy.

  2. tính từ

    ngạc nhiên; sửng sốt

  3. tính từ

    rất lấy làm kinh ngạc; hết sức ngạc nhiên

    • Anh ấy rất ngạc nhiên về tin tức này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.