甘之如饴

甘之如饴
gānzhī
cam chi như di

cam chịu gian khổ như đường mật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cam chịu gian khổ như đường mật [thành ngữ]

    • Anh ấy vui vẻ chấp nhận thử thách.

  2. tính từ

    cam chịu như ngậm đường; vui lòng chịu đựng gian khổ [thành ngữ]

    • Anh ấy cam tâm tình nguyện chấp nhận thử thách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.