Tới nội dung chính

珰

珰
dāng
đang
⽟bộ ngọc · 10 nét

(văn) đồ trang sức thòng xuống; hoa tai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (văn) đồ trang sức thòng xuống; hoa tai

  2. 貳名danh từ

    hoa tai; khuyên tai

    • 。

      Cô ấy đeo một đôi khuyên tai đẹp.

  3. 參名danh từ

    thái giám; hoa tai (đồ trang sức tai)

珰
dāng
đang
BỘ THỦ⽟
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu