chōu
thù
bộ ngưu · 27 nét

tiếng thở hổn hển của bò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng thở hổn hển của bò(kế thừa)

  2. từ tượng thanh

    tiếng bò rống; tiếng rên của trâu bò(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.