kuí
quỳ
bộ ngưu · 25 nét

từ dùng trong "trâu quỳ" (một loài trâu/bò)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ dùng trong "trâu quỳ" (một loài trâu/bò)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.