Tới nội dung chính

犛

犛
lí
ly
⽜bộ ngưu · 15 nét

bò đen; bò yak

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bò đen; bò yak

    • 。

      Bò Tây Tạng sống ở vùng cao nguyên.

  2. 貳名danh từ

    bò yak; bò Tây Tạng

犛
lí
ly
BỘ THỦ⽜
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu