Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).
/
牵牛
牵牛
khiên ngưu
hoa bìm bìm (Pharbitis nil)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa bìm bìm (Pharbitis nil)
- 貳名danh từ
sao Ngưu Lang (sao Altair)
- 。
Sao Ngưu Lang là một trong những ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm mùa hè.
- 參名danh từ
chàng chăn trâu (trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ); Ngưu Lang
- 。
Câu chuyện về Ngưu Lang và Chức Nữ rất cảm động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牵牛
Phồn thể牽牛
khiên ngưu
hoa bìm bìm (Pharbitis nil)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa bìm bìm (Pharbitis nil)
- 貳名danh từ
sao Ngưu Lang (sao Altair)
- 。
Sao Ngưu Lang là một trong những ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm mùa hè.
- 參名danh từ
chàng chăn trâu (trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ); Ngưu Lang
- 。
Câu chuyện về Ngưu Lang và Chức Nữ rất cảm động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía