牵头

牵头
qiāntóu
khiên đầu

đứng đầu; chủ trì; dẫn dắt

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng đầu; chủ trì; dẫn dắt

  2. động từ

    chiếm ưu thế; giành thế thượng phong

    • Ai sẽ dẫn đầu dự án này?

  3. động từ

    điều phối (một hoạt động kết hợp)

    • Ai sẽ điều phối dự án này?

  4. động từ

    khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải

    • Anh ấy đã đứng ra tổ chức cuộc họp này.

  5. danh từ

    đứng đầu; dẫn đầu; chủ trì

    • Anh ấy là một người mai mối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.