牢牢

牢牢
láoláo
lao lao

chắc chắn; vững chắc; chặt chẽ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20058
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chắc chắn; vững chắc; chặt chẽ

    • Xin bạn hãy ghi nhớ thật kỹ.

  2. trạng từ

    vững chắc; kiên cố

    • Anh ấy đã ghi nhớ rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, nơi che chở)BỘ
  • ngưu(con bò, trâu)HỘI Ý

Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.