牛B

牛B
niú
ngưu B

(lóng, tục) tuyệt vời; ngầu; đỉnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng, tục) tuyệt vời; ngầu; đỉnh(kế thừa)

    • Ban nhạc này quá đỉnh!

  2. tính từ

    (lóng, tục) ngầu; hống hách; kiêu ngạo(kế thừa)

    • Người này rất ngông cuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.