牌号

牌号
páihào
bài hiệu

nhãn hiệu; thương hiệu; nhãn thương mại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhãn hiệu; thương hiệu; nhãn thương mại

    • Thương hiệu này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
  • ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH

Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.