- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
phí xuất bản; phí đăng bài
phí xuất bản; phí đăng bài
Phí xuất bản của tạp chí này rất cao.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
phí xuất bản; phí đăng bài
phí xuất bản; phí đăng bài
Phí xuất bản của tạp chí này rất cao.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.