版次

版次
bǎn
bản thứ

lần xuất bản; số lần tái bản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lần xuất bản; số lần tái bản

    • Đây là phiên bản thứ mấy?

  2. danh từ

    số thứ tự lần in; lần xuất bản

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
  • phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH

Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.