片商

片商
piànshāng
phiến thương

hãng phim; công ty sản xuất phim

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hãng phim; công ty sản xuất phim

    • Công ty sản xuất phim này đã làm rất nhiều phim.

  2. danh từ

    nhà phân phối phim; hãng phim

    • Nhà phân phối phim này đã phát hành nhiều bộ phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))HỘI Ý

片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.