爱爱

爱爱
àiai
ái ái

(khẩu) quan hệ tình dục; "yêu"

1 nghĩa#47153
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) quan hệ tình dục; "yêu"

    • Họ rất yêu nhau.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.