Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
爱屋及鸟
yêu nhà thương cả quạ đậu trên nóc (yêu ai thì yêu cả những gì liên quan đến người đó) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹
yêu nhà thương cả quạ đậu trên nóc (yêu ai thì yêu cả những gì liên quan đến người đó) [thành ngữ](kế thừa)
- 貳形tính từ
yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng (vì yêu người mà yêu cả những thứ liên quan đến họ) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Yêu ai yêu cả đường đi, anh ấy thích cả những khuyết điểm của cô ấy.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
yêu nhà thương cả quạ đậu trên nóc (yêu ai thì yêu cả những gì liên quan đến người đó) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹
yêu nhà thương cả quạ đậu trên nóc (yêu ai thì yêu cả những gì liên quan đến người đó) [thành ngữ](kế thừa)
- 貳形tính từ
yêu nhau yêu cả đường đi, ghét nhau ghét cả tông ti họ hàng (vì yêu người mà yêu cả những thứ liên quan đến họ) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Yêu ai yêu cả đường đi, anh ấy thích cả những khuyết điểm của cô ấy.
解字
GIẢI TỰ- 尸thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔