爱侣

爱侣
ài
ái lữ

cặp đôi; người yêu; cặp tình nhân

1 nghĩa#42533
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp đôi; người yêu; cặp tình nhân

    • Họ là một cặp tình nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.