爱人如己

爱人如己
àirén
ái nhân như kỷ

yêu người như yêu bản thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yêu người như yêu bản thân [thành ngữ]

    • Yêu người như yêu mình là một đức tính tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.