爆竹

爆竹
bàozhú
bộc trúc

pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45020
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo; súng đại bác; xe pháo (cờ tướng)

    • Tết Nguyên Đán đốt pháo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.