suì
toại
bộ hoả · 16 nét

đá lửa; dụng cụ nhóm lửa (bằng cách cọ xát hoặc tập trung ánh sáng mặt trời)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá lửa; dụng cụ nhóm lửa (bằng cách cọ xát hoặc tập trung ánh sáng mặt trời)

    • Người xưa dùng đá lửa để lấy lửa.

  2. danh từ

    lửa hiệu (đặc biệt là khói hiệu ban ngày ở vùng biên giới)

    • Đèn hiệu là tín hiệu báo động thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.