/
燡
燡
dịch
rực rỡ; bừng bừng; (lửa) cháy rực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ; bừng bừng; (lửa) cháy rực
- 。
Lửa cháy rực rỡ.
- 貳形tính từ
rực rỡ; sáng ngời
- 。
Ánh lửa rực rỡ chiếu sáng bầu trời đêm.
燡
dịch
rực rỡ; bừng bừng; (lửa) cháy rực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ; bừng bừng; (lửa) cháy rực
- 。
Lửa cháy rực rỡ.
- 貳形tính từ
rực rỡ; sáng ngời
- 。
Ánh lửa rực rỡ chiếu sáng bầu trời đêm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài