/
燔
燔
phần
⽕bộ hoả · 16 nétthiêu đốt; đốt cháy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiêu đốt; đốt cháy
- 。
Lễ vật thiêu là một hình thức tế lễ cổ xưa.
- 貳动động từ
đốt thịt tế lễ; nướng thịt dâng tế
- 。
Thịt nướng là một cách cúng tế thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
燔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiêu đốt; đốt cháy
- 。
Lễ vật thiêu là một hình thức tế lễ cổ xưa.
- 貳动động từ
đốt thịt tế lễ; nướng thịt dâng tế
- 。
Thịt nướng là một cách cúng tế thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.