燃爆

燃爆
ránbào
nhiên bộc

bùng nổ; cháy nổ; (bóng) cực kỳ hấp dẫn; gây sốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bùng nổ; cháy nổ; (bóng) cực kỳ hấp dẫn; gây sốt

    • Thiết bị gây nổ này rất nguy hiểm.

  2. động từ

    nổ tung; kích nổ; bốc cháy

    • Bộ phim này bùng nổ quá!

  3. động từ

    khởi hành; xuất phát

    • Pháo hoa này đã nổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.