Tới nội dung chính

熔

熔
róng
dung
⽕bộ hoả · 14 nét

luyện kim; nấu chảy (kim loại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    luyện kim; nấu chảy (kim loại)

    • 。

      Nung chảy kim loại cần nhiệt độ cao.

  2. 貳动động từ

    hợp lưu; tụ hội; hội tụ

    • 。

      Kim loại nóng chảy ở nhiệt độ cao.

熔
róng
dung
BỘ THỦ⽕
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu