熏心

熏心
xūnxīn
huân tâm

bị (lòng tham, dục vọng…) ám ảnh; chiếm lĩnh tâm trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị (lòng tham, dục vọng…) ám ảnh; chiếm lĩnh tâm trí

    • Anh ta bị lòng tham làm mờ mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triệt(cây cỏ mọc lên)HỘI Ý
  • hỏa(lửa (dạng đáy))BỘ

Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.