Tới nội dung chính

煺

煺
tuì
thoái
⽕bộ hoả · 13 nét

nhúng nước nóng để vặt lông (gia cầm) hoặc cạo lông (lợn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhúng nước nóng để vặt lông (gia cầm) hoặc cạo lông (lợn)

    • 。

      Nhổ lông rất phiền phức.

煺
tuì
thoái
BỘ THỦ⽕
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu