Tới nội dung chính

煴

煴
yùn
uân
⽕bộ hoả · 13 nét

làm dịu; hòa giải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm dịu; hòa giải(kế thừa)

    • 。

      Họ đã giải quyết những bất đồng.

  2. 貳动động từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)(kế thừa)

    • 。

      Làm ơn giúp tôi ủi quần áo.

煴
yùn
uân
BỘ THỦ⽕
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu