gēng
bộ hoả · 12 nét

canh; súp đặc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    canh; súp đặc(kế thừa)

    • Tôi thích uống súp vi cá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.