/
焢
焢
⽕bộ hoả · 12 nét
(văn) vẻ tức giận; dáng vẻ phẫn nộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) vẻ tức giận; dáng vẻ phẫn nộ
焢
⽕bộ hoả · 12 nét
(Đài Loan) nướng; hầm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(Đài Loan) nướng; hầm
- 。
Cơm thịt kho là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
- 貳动động từ
(Đài) hầm nhừ; kho nhừ
- 。
Món này hầm rất mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
焢
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) vẻ tức giận; dáng vẻ phẫn nộ
焢
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(Đài Loan) nướng; hầm
- 。
Cơm thịt kho là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
- 貳动động từ
(Đài) hầm nhừ; kho nhừ
- 。
Món này hầm rất mềm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.