/
焐
焐
ngộ
⽕bộ hoả · 11 nétủ ấm; hơ nóng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ủ ấm; hơ nóng
- 。
Tôi làm ấm tay rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
焐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ủ ấm; hơ nóng
- 。
Tôi làm ấm tay rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ủ ấm; hơ nóng
ủ ấm; hơ nóng
Tôi làm ấm tay rồi.
ủ ấm; hơ nóng
Tôi làm ấm tay rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.