Tới nội dung chính

焈

焈
xī
⽕bộ hoả · 11 nét

hanh thông; thịnh vượng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hanh thông; thịnh vượng(kế thừa)

    • 。

      Ở đây rất nhộn nhịp.

  2. 貳形tính từ

    ấm áp; dịu dàng (của ánh nắng hay gió)(kế thừa)

    • 。

      Đám đông ồn ào và náo nhiệt.

  3. 參形tính từ

    rạng rỡ; phát huy rực rỡ(kế thừa)

    • 。

      Đám đông ồn ào, náo nhiệt.

  4. 肆形tính từ

    (văn) rực rỡ; tươi sáng(kế thừa)

焈
xī
BỘ THỦ⽕
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu