/
烽
烽
phong
⽕bộ hoả · 11 nétlửa hiệu; lửa báo hiệu (thời cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lửa hiệu; lửa báo hiệu (thời cổ)
- 。
Chiến tranh kéo dài ba tháng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
烽
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lửa hiệu; lửa báo hiệu (thời cổ)
- 。
Chiến tranh kéo dài ba tháng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.