Tới nội dung chính

烯

烯
xī
hy
⽕bộ hoả · 11 nét

anken; alken (hợp chất hữu cơ không no có nối đôi C=C)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    anken; alken (hợp chất hữu cơ không no có nối đôi C=C)

    • 。

      Ethylene là một nguyên liệu hóa chất quan trọng.

烯
xī
hy
BỘ THỦ⽕
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu