jìn
tẫn
bộ hoả · 10 nét

tàn; tro tàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàn; tro tàn

    • Trong lò chỉ còn lại tro tàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.