烦请

烦请
fánqǐng
phiền thỉnh

Xin phiền; phiền bạn vui lòng...

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    Xin phiền; phiền bạn vui lòng...

    • Phiền bạn giúp tôi một việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.