烦心

烦心
fánxīn
phiền tâm

bực bội; phiền lòng

1 nghĩa#24389
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bực bội; phiền lòng

    • Chuyện này làm tôi rất phiền lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.