烦冤

烦冤
fányuān
phiền oan

thất vọng; hụt hẫng; mất mát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thất vọng; hụt hẫng; mất mát

    • Anh ấy cảm thấy rất bực bội.

  2. tính từ

    bồn chồn; xao động

    • Trong lòng anh ấy rất phiền muộn.

  3. tính từ

    khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm

    • Anh ấy trông rất phiền muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.