/
烛
烛
chúc
⽕bộ hoả · 10 nétnến; ngọn nến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nến; ngọn nến
- 。
Đốt một cây nến.
- 貳动động từ
(văn) thắp sáng; chiếu sáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
烛
Phồn thể燭
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nến; ngọn nến
- 。
Đốt một cây nến.
- 貳动động từ
(văn) thắp sáng; chiếu sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.