Tới nội dung chính

烛

烛
zhú
chúc
⽕bộ hoả · 10 nét

nến; ngọn nến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nến; ngọn nến

    • 。

      Đốt một cây nến.

  2. 貳动động từ

    (văn) thắp sáng; chiếu sáng

烛
zhú
chúc
BỘ THỦ⽕
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu